Khát khao tiếng Trung là gì?
"khát khao" trong tiếng Trung là 欲望 (danh từ).
欲望 Danh từ
Hán Việt: DỤC VỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khát khao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khát khao tiếng Trung là gì?
"khát khao" trong tiếng Trung là 欲望 (danh từ).