TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

殷切

yīnqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂN THIẾT

殷切 nghĩa là nồng nhiệt, khát khao.

Nghĩa của 殷切

yīnqiè

ÂN THIẾTTính từ
  1. Nồng nhiệt
  2. Khát khao
  3. Thành tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 殷切

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

殷切 nghĩa là gì?

殷切 (yīnqiè) nghĩa là nồng nhiệt, khát khao.

殷切 đọc thế nào?

殷切 đọc là yīnqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 殷切 là gì?

Âm Hán Việt của 殷切 là "ân thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.