TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恋

liàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 戀

Âm Hán Việt LUYẾN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: luyến, xước

恋 nghĩa là cảm thấy gắn bó, khát khao.

Nghĩa của 恋

liàn

LUYẾNphồn thể 戀
  1. Cảm thấy gắn bó
  2. Khát khao
  3. Yêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 恋

Thành ngữ có 恋

  • 恋恋不舍 — Không nỡ rời
  • 移情别恋 — Thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác
  • 老马恋栈 — Ngựa già yêu chuồng
  • 驽马恋栈 — Ngựa già không muốn rời chuồng

Câu hỏi thường gặp

恋 nghĩa là gì?

恋 (liàn) nghĩa là cảm thấy gắn bó, khát khao.

恋 đọc thế nào?

恋 đọc là liàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 恋 là gì?

Âm Hán Việt của 恋 là "luyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.