TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khí độc tiếng Trung là gì?

"khí độc" trong tiếng Trung là 毒气 (danh từ), 氛 (danh từ).

毒气 Danh từ

dúqìHán Việt: ĐỘC KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí độc

Xem đầy đủ từ "毒气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

氛 Danh từ

fēnHán Việt: PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí độc

Xem đầy đủ từ "氛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí độc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khí độc tiếng Trung là gì?

"khí độc" trong tiếng Trung là 毒气 (danh từ), 氛 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.