Khó nghe tiếng Trung là gì?
"khó nghe" trong tiếng Trung là 难听 (tính từ).
难听 Tính từ
Hán Việt: NAN THÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó nghe
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó nghe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khó nghe tiếng Trung là gì?
"khó nghe" trong tiếng Trung là 难听 (tính từ).