TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难听

nántīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難聽

Âm Hán Việt NAN THÍNH

难听 nghĩa là khó nghe, thô tục.

Nghĩa của 难听

nántīng

NAN THÍNHTính từphồn thể 難聽
  1. Khó nghe
  2. Thô tục
  3. Tục tĩu
  4. Phản cảm
  5. Đáng xấu hổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难听

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

难听 nghĩa là gì?

难听 (nántīng) nghĩa là khó nghe, thô tục.

难听 đọc thế nào?

难听 đọc là nántīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 难听 là gì?

Âm Hán Việt của 难听 là "nan thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.