TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khóe miệng tiếng Trung là gì?

"khóe miệng" trong tiếng Trung là 嘴角 (danh từ), 口角 (danh từ).

嘴角 Danh từ

zuǐjiǎoHán Việt: CHỦY GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóe miệng

Xem đầy đủ từ "嘴角": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

口角 Danh từ

kǒujiǎoHán Việt: KHẨU GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khóe miệng

Xem đầy đủ từ "口角": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khóe miệng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khóe miệng tiếng Trung là gì?

"khóe miệng" trong tiếng Trung là 嘴角 (danh từ), 口角 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.