Khôi phục thị lực tiếng Trung là gì?
"khôi phục thị lực" trong tiếng Trung là 复明 (động từ).
复明 Động từ
Hán Việt: PHỤC MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôi phục thị lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khôi phục thị lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khôi phục thị lực tiếng Trung là gì?
"khôi phục thị lực" trong tiếng Trung là 复明 (động từ).