Không đo lường được tiếng Trung là gì?
"không đo lường được" trong tiếng Trung là 无量 (tính từ).
无量 Tính từ
Hán Việt: VÔ LƯỢNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đo lường được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không đo lường được" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không đo lường được tiếng Trung là gì?
"không đo lường được" trong tiếng Trung là 无量 (tính từ).