TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不测

bùcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不測

Âm Hán Việt BẤT TRẮC

不测 nghĩa là bất ngờ, không đo lường được.

Nghĩa của 不测

bùcè

BẤT TRẮCTính từ, Danh từphồn thể 不測
  1. Bất ngờ
  2. Không đo lường được
  3. Tình huống bất ngờ
  4. Dự phòng
  5. Sự cố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不测

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 不测

Câu hỏi thường gặp

不测 nghĩa là gì?

不测 (bùcè) nghĩa là bất ngờ, không đo lường được.

不测 đọc thế nào?

不测 đọc là bùcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不测 là gì?

Âm Hán Việt của 不测 là "bất trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.