Không dự kiến tiếng Trung là gì?
"không dự kiến" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ).
突然 Tính từ
Hán Việt: ĐỘT NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không dự kiến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không dự kiến tiếng Trung là gì?
"không dự kiến" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ).