突然
giọng máy của trình duyệt
突然 nghĩa là đột ngột, bất ngờ.
Nghĩa của 突然
tūrán
ĐỘT NHIÊNTính từ, Phó từ- Đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 突然
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 突然
- 突然天下起雨来。 Bỗng nhiên trời mưa.Tatoeba #3526255
- 天突然变暖和了。 Tiān tūrán biàn nuǎnhuo le.Thời tiết đã ấm lên đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347102
- 气温突然下降了。 Qìwēn tūrán xiàjiàng le.Nhiệt độ đột nhiên giảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
突然 nghĩa là gì?
突然 (tūrán) nghĩa là đột ngột, bất ngờ.
突然 đọc thế nào?
突然 đọc là tūrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 突然 là gì?
Âm Hán Việt của 突然 là "đột nhiên".