Khúc xạ tiếng Trung là gì?
"khúc xạ" trong tiếng Trung là 折射 (danh từ).
折射 Danh từ
Hán Việt: CHIẾT XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khúc xạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khúc xạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khúc xạ tiếng Trung là gì?
"khúc xạ" trong tiếng Trung là 折射 (danh từ).