TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khăn tay tiếng Trung là gì?

"khăn tay" trong tiếng Trung là 手帕 (danh từ), 手绢 (danh từ), 手巾 (danh từ).

手帕 Danh từ

shǒupà giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn tay

Xem đầy đủ từ "手帕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

手绢 Danh từ

shǒujuànHán Việt: THỦ QUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn tay

Xem đầy đủ từ "手绢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

手巾 Danh từ

shǒujīnHán Việt: THỦ CÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khăn tay

Xem đầy đủ từ "手巾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khăn tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khăn tay tiếng Trung là gì?

"khăn tay" trong tiếng Trung là 手帕 (danh từ), 手绢 (danh từ), 手巾 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.