Khảm tiếng Trung là gì?
"khảm" trong tiếng Trung là 镶嵌 (động từ), 镶 (động từ), 嵌.
镶嵌 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG KHẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảm
镶 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảm
嵌
Hán Việt: KHẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khảm tiếng Trung là gì?
"khảm" trong tiếng Trung là 镶嵌 (động từ), 镶 (động từ), 嵌.