TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khối lớp tiếng Trung là gì?

"khối lớp" trong tiếng Trung là 班次 (danh từ).

班次 Danh từ

bāncìHán Việt: BAN THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khối lớp

Xem đầy đủ từ "班次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khối lớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khối lớp tiếng Trung là gì?

"khối lớp" trong tiếng Trung là 班次 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.