Khủng hoảng tiếng Trung là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Trung là 危机 (danh từ).
危机 Danh từ
Hán Việt: NGUY CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng hoảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng hoảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng tiếng Trung là gì?
"khủng hoảng" trong tiếng Trung là 危机 (danh từ).