Khủng hoảng kinh tế tiếng Trung là gì?
"khủng hoảng kinh tế" trong tiếng Trung là 经济危机 (danh từ).
经济危机 Danh từ
Hán Việt: KINH TẾ NGUY CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khủng hoảng kinh tế
Xem đầy đủ từ "经济危机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khủng hoảng kinh tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khủng hoảng kinh tế tiếng Trung là gì?
"khủng hoảng kinh tế" trong tiếng Trung là 经济危机 (danh từ).