Khai cuộc tiếng Trung là gì?
"khai cuộc" trong tiếng Trung là 开局 (danh từ).
开局 Danh từ
Hán Việt: KHAI CUỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai cuộc (cờ vua, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khai cuộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khai cuộc tiếng Trung là gì?
"khai cuộc" trong tiếng Trung là 开局 (danh từ).