TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khai cuộc tiếng Trung là gì?

"khai cuộc" trong tiếng Trung là 开局 (danh từ).

开局 Danh từ

kāijúHán Việt: KHAI CUỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai cuộc (cờ vua, v.v.)

Xem đầy đủ từ "开局": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khai cuộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khai cuộc tiếng Trung là gì?

"khai cuộc" trong tiếng Trung là 开局 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.