Khi nào tiếng Trung là gì?
"khi nào" trong tiếng Trung là 何时 (đại từ), 几时 (phó từ), 何尝 (phó từ).
何时 Đại từ
Hán Việt: HÀ THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào
几时 Phó từ
Hán Việt: KỶ THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào?; lúc nào?
何尝 Phó từ
Hán Việt: HÀ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào?
何日 Phó từ
Hán Việt: HÀ NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi nào?; ngày nào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khi nào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào tiếng Trung là gì?
"khi nào" trong tiếng Trung là 何时 (đại từ), 几时 (phó từ), 何尝 (phó từ).