Khinh suất tiếng Trung là gì?
"khinh suất" trong tiếng Trung là 轻率 (tính từ).
轻率 Tính từ
Hán Việt: KHINH SUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khinh suất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khinh suất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khinh suất tiếng Trung là gì?
"khinh suất" trong tiếng Trung là 轻率 (tính từ).