Khoản tiếng Trung là gì?
"khoản" trong tiếng Trung là 项 (lượng từ).
项 Lượng từ
Hán Việt: HẠNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hạng mục, khoản, điều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoản tiếng Trung là gì?
"khoản" trong tiếng Trung là 项 (lượng từ).