Khoai tây tiếng Trung là gì?
"khoai tây" trong tiếng Trung là 土豆 (danh từ), 洋芋 (danh từ), 马铃薯 (danh từ).
土豆 Danh từ
Hán Việt: THỔ ĐẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây
洋芋 Danh từ
Hán Việt: DƯƠNG DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây
马铃薯 Danh từ
Hán Việt: MÃ LINH THỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây
薯
Hán Việt: THỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoai tây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoai tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khoai tây tiếng Trung là gì?
"khoai tây" trong tiếng Trung là 土豆 (danh từ), 洋芋 (danh từ), 马铃薯 (danh từ).