TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khoai tây tiếng Trung là gì?

"khoai tây" trong tiếng Trung là 土豆 (danh từ), 洋芋 (danh từ), 马铃薯 (danh từ).

土豆 Danh từ

tǔdòuHán Việt: THỔ ĐẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây

Xem đầy đủ từ "土豆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洋芋 Danh từ

yángyùHán Việt: DƯƠNG DỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây

Xem đầy đủ từ "洋芋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

马铃薯 Danh từ

mǎlíngshǔHán Việt: MÃ LINH THỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây

Xem đầy đủ từ "马铃薯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

薯

shǔHán Việt: THỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoai tây

Xem đầy đủ từ "薯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoai tây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoai tây tiếng Trung là gì?

"khoai tây" trong tiếng Trung là 土豆 (danh từ), 洋芋 (danh từ), 马铃薯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.