TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khoan lỗ tiếng Trung là gì?

"khoan lỗ" trong tiếng Trung là 钻孔 (động từ).

钻孔 Động từ

zuānkǒngHán Việt: TOẢN KHỔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khoan lỗ

Xem đầy đủ từ "钻孔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoan lỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khoan lỗ tiếng Trung là gì?

"khoan lỗ" trong tiếng Trung là 钻孔 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.