Khu dân cư tiếng Trung là gì?
"khu dân cư" trong tiếng Trung là 小区 (danh từ), 居民区 (danh từ), 住宅区 (danh từ).
小区 Danh từ
Hán Việt: TIỂU KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm
居民区 Danh từ
Hán Việt: CƯ DÂN KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu dân cư
住宅区 Danh từ
Hán Việt: TRÚ TRẠCH KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu dân cư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khu dân cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khu dân cư tiếng Trung là gì?
"khu dân cư" trong tiếng Trung là 小区 (danh từ), 居民区 (danh từ), 住宅区 (danh từ).