Kiến thiết tiếng Trung là gì?
"kiến thiết" trong tiếng Trung là 建设 (động từ).
建设 Động từ
Hán Việt: KIẾN THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiến thiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiến thiết tiếng Trung là gì?
"kiến thiết" trong tiếng Trung là 建设 (động từ).