建
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 廴 (dẫn) · bộ số 54 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿺廴聿 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiến, kiển
建 nghĩa là thiết lập, sáng lập.
Nghĩa của 建
jiàn
KIẾN- Thiết lập
- Sáng lập
- Dựng lên
- Xây dựng
- Kiến thiết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 建
Đồng nghĩa
Từ ghép có 建
Thành ngữ có 建
Câu ví dụ với 建
- 我建石头房子。 Wǒ jiàn shítou fángzi.Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9973754
- 这是谁建的? Zhè shì shéi jiàn de?Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
建 nghĩa là gì?
建 (jiàn) nghĩa là thiết lập, sáng lập.
建 đọc thế nào?
建 đọc là jiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 建 là gì?
Âm Hán Việt của 建 là "kiến".