Làm gương tiếng Trung là gì?
"làm gương" trong tiếng Trung là 带头 (động từ), 以身作则 (cụm từ).
带头 Động từ
Hán Việt: ĐỚI ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
以身作则 Cụm từ
Hán Việt: DĨ THÂN TÁC TẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm gương (thành ngữ); làm mẫu
Xem đầy đủ từ "以身作则": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Làm gương tiếng Trung là gì?
"làm gương" trong tiếng Trung là 带头 (động từ), 以身作则 (cụm từ).