Làm loạn tiếng Trung là gì?
"làm loạn" trong tiếng Trung là 胡作非为 (cụm từ).
胡作非为 Cụm từ
Hán Việt: HỒ TÁC PHI VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
Xem đầy đủ từ "胡作非为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm loạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm loạn tiếng Trung là gì?
"làm loạn" trong tiếng Trung là 胡作非为 (cụm từ).