Làm tóc tiếng Trung là gì?
"làm tóc" trong tiếng Trung là 理发 (động từ).
理发 Động từ
Hán Việt: LÝ PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt tóc; làm tóc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm tóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm tóc tiếng Trung là gì?
"làm tóc" trong tiếng Trung là 理发 (động từ).