TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm to chuyện tiếng Trung là gì?

"làm to chuyện" trong tiếng Trung là 做文章 (động từ).

做文章 Động từ

zuòwénzhāngHán Việt: TỐ VĂN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm to chuyện

Xem đầy đủ từ "做文章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm to chuyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm to chuyện tiếng Trung là gì?

"làm to chuyện" trong tiếng Trung là 做文章 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.