TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lâu tiếng Trung là gì?

"lâu" trong tiếng Trung là 久 (tính từ).

久 Tính từ

jiǔHán Việt: CỬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lâu

  • 我们已经等了那么久。 Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
  • 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu

Xem đầy đủ từ "久": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lâu tiếng Trung là gì?

"lâu" trong tiếng Trung là 久 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.