久
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿸𠂊㇏ Mọi âm Hán Việt của chữ: cửu
久 nghĩa là lâu, thời gian dài.
Nghĩa của 久
jiǔ
CỬU- Lâu
- khoảng Thời gian dài
- Thời gian (dài)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 久
Đồng nghĩa
Từ ghép có 久
Thành ngữ có 久
- 前不久 — Cách đây không lâu
- 久而久之 — Theo thời gian
- 旷日持久 — Dai dẳng
- 久别重逢 — Gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
- 年久失修 — Cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng
- 天长日久 — Sau một thời gian dài
- 天长地久 — Tồn tại lâu dài
- 久经考验 — Được thử thách qua thời gian dài
- 久闻大名 — Đã biết danh từ lâu (lịch sự)
- 久仰大名 — Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu
- 历久弥新 — Tồn tại lâu nhưng luôn mới mẻ
- 久假不归 — Không trả lại đồ đã mượn
- 久攻不下 — Tấn công trong thời gian dài mà không thành công
- 历久弥坚 — Trở nên kiên cường hơn theo thời gian
- 日久岁深 — Tồn tại mãi mãi
- 日久生情 — Quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm
- 长生久视 — Sống lâu mắt sáng tai thính
- 久慕盛名 — Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
Câu ví dụ với 久
- 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
- 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334448
- 我学习道本语很久了。 Tôi đã học tiếng Toki Pona được rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843232
- 我不想等那么久。 Wǒ bùxiǎng děng nàme jiǔ.Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332935
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
久 nghĩa là gì?
久 (jiǔ) nghĩa là lâu, thời gian dài.
久 đọc thế nào?
久 đọc là jiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 久 là gì?
Âm Hán Việt của 久 là "cửu".