TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

久

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỬU
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿸𠂊㇏ Mọi âm Hán Việt của chữ: cửu

久 nghĩa là lâu, thời gian dài.

Nghĩa của 久

jiǔ

CỬU
  1. Lâu
  2. khoảng Thời gian dài
  3. Thời gian (dài)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 久

Đồng nghĩa

Từ ghép có 久

Thành ngữ có 久

Câu ví dụ với 久

  • 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
  • 对不起,我不能待很久。 Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334448
  • 我学习道本语很久了。 Tôi đã học tiếng Toki Pona được rất lâu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843232
  • 我不想等那么久。 Wǒ bùxiǎng děng nàme jiǔ.Tôi không muốn đợi lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332935

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

久 nghĩa là gì?

久 (jiǔ) nghĩa là lâu, thời gian dài.

久 đọc thế nào?

久 đọc là jiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 久 là gì?

Âm Hán Việt của 久 là "cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.