Lãnh đạm tiếng Trung là gì?
"lãnh đạm" trong tiếng Trung là 无动于衷 (cụm từ), 淡漠 (tính từ).
无动于衷 Cụm từ
Hán Việt: VÔ ĐỘNG VU TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạm
Xem đầy đủ từ "无动于衷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
淡漠 Tính từ
Hán Việt: ĐẠM MẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãnh đạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lãnh đạm tiếng Trung là gì?
"lãnh đạm" trong tiếng Trung là 无动于衷 (cụm từ), 淡漠 (tính từ).