Lên ngôi tiếng Trung là gì?
"lên ngôi" trong tiếng Trung là 登基 (động từ), 即位 (động từ), 登极 (động từ).
登基 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên ngôi
即位 Động từ
Hán Việt: TỨC VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên ngôi
登极 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên ngôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lên ngôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lên ngôi tiếng Trung là gì?
"lên ngôi" trong tiếng Trung là 登基 (động từ), 即位 (động từ), 登极 (động từ).