TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lóe lên tiếng Trung là gì?

"lóe lên" trong tiếng Trung là 闪过.

闪过

shǎnguòHán Việt: THIỂM QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lóe lên (trong tâm trí)

Xem đầy đủ từ "闪过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lóe lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lóe lên tiếng Trung là gì?

"lóe lên" trong tiếng Trung là 闪过.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.