Lúa mì tiếng Trung là gì?
"lúa mì" trong tiếng Trung là 小麦 (danh từ), 麦 (danh từ), 麦子 (danh từ).
小麦 Danh từ
Hán Việt: TIỂU MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúa mì
麦 Danh từ
Hán Việt: MẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúa mì
麦子 Danh từ
Hán Việt: MẠCH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúa mì
Câu hỏi thường gặp
Lúa mì tiếng Trung là gì?
"lúa mì" trong tiếng Trung là 小麦 (danh từ), 麦 (danh từ), 麦子 (danh từ).