TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lương hưu tiếng Trung là gì?

"lương hưu" trong tiếng Trung là 退休金 (danh từ), 养老金 (danh từ).

退休金 Danh từ

tuìxiūjīnHán Việt: THOÁI HƯU KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lương hưu

Xem đầy đủ từ "退休金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

养老金 Danh từ

yǎnglǎojīnHán Việt: DƯỠNG LÃO KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lương hưu

Xem đầy đủ từ "养老金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lương hưu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lương hưu tiếng Trung là gì?

"lương hưu" trong tiếng Trung là 退休金 (danh từ), 养老金 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.