Lối ra tiếng Trung là gì?
"lối ra" trong tiếng Trung là 出口 (danh từ).
出口 Danh từ
Hán Việt: XUẤT KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lối ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lối ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lối ra tiếng Trung là gì?
"lối ra" trong tiếng Trung là 出口 (danh từ).