Lồng tiếng Trung là gì?
"lồng" trong tiếng Trung là 笼子 (danh từ), 樊.
笼子 Danh từ
Hán Việt: LUNG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lồng; giỏ; đồ đựng
樊
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lồng tiếng Trung là gì?
"lồng" trong tiếng Trung là 笼子 (danh từ), 樊.