Lớp học tiếng Trung là gì?
"lớp học" trong tiếng Trung là 教室 (danh từ), 班级 (danh từ), 课堂 (danh từ).
教室 Danh từ
Hán Việt: GIÁO THẤT giọng máy của trình duyệt
- 我们走进教室。 Chúng tôi bước vào lớp học.
- 别在教室裡说话。 Không được nói chuyện trong lớp học.
班级 Danh từ
Hán Việt: BAN CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp học (nhóm học sinh)
课堂 Danh từ
Hán Việt: KHÓA ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lớp học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lớp học tiếng Trung là gì?
"lớp học" trong tiếng Trung là 教室 (danh từ), 班级 (danh từ), 课堂 (danh từ).