Lợi nhuận ròng tiếng Trung là gì?
"lợi nhuận ròng" trong tiếng Trung là 净利润 (danh từ).
净利润 Danh từ
Hán Việt: TỊNH LỢI NHUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi nhuận ròng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợi nhuận ròng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lợi nhuận ròng tiếng Trung là gì?
"lợi nhuận ròng" trong tiếng Trung là 净利润 (danh từ).