TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实利

shílì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實利

Âm Hán Việt THỰC LỢI

实利 nghĩa là lợi thế, lợi ích.

Nghĩa của 实利

shílì

THỰC LỢIDanh từphồn thể 實利
  1. Lợi thế
  2. Lợi ích
  3. Lợi nhuận ròng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实利

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实利 nghĩa là gì?

实利 (shílì) nghĩa là lợi thế, lợi ích.

实利 đọc thế nào?

实利 đọc là shílì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实利 là gì?

Âm Hán Việt của 实利 là "thực lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.