Lợn tiếng Trung là gì?
"lợn" trong tiếng Trung là 猪 (danh từ), 彘.
猪 Danh từ
Hán Việt: TRƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn
- 汤姆的吃相象只猪. Tom ăn như lợn vậy.
彘
Hán Việt: TRỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lợn tiếng Trung là gì?
"lợn" trong tiếng Trung là 猪 (danh từ), 彘.