猪
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豬
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trư Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu), 头 (tóu)
猪 nghĩa là lợn, heo.
Nghĩa của 猪
zhū
TRƯphồn thể 豬- Lợn
- Heo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猪
Đồng nghĩa
Từ ghép có 猪
Thành ngữ có 猪
- 杀猪宰羊 — Giết lợn mổ cừu
Câu ví dụ với 猪
- 汤姆的吃相象只猪. Tom ăn như lợn vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
猪 nghĩa là gì?
猪 (zhū) nghĩa là lợn, heo.
猪 đọc thế nào?
猪 đọc là zhū (pinyin).
Âm Hán Việt của 猪 là gì?
Âm Hán Việt của 猪 là "trư".