Leo núi tiếng Trung là gì?
"leo núi" trong tiếng Trung là 登山 (động từ), 爬山 (động từ).
登山 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo núi
爬山 Động từ
Hán Việt: BA SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Leo núi
Câu hỏi thường gặp
Leo núi tiếng Trung là gì?
"leo núi" trong tiếng Trung là 登山 (động từ), 爬山 (động từ).