Liên doanh tiếng Trung là gì?
"liên doanh" trong tiếng Trung là 合资 (động từ), 联营 (danh từ).
合资 Động từ
Hán Việt: HỢP TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên doanh
联营 Danh từ
Hán Việt: LIÊN DOANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên doanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên doanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên doanh tiếng Trung là gì?
"liên doanh" trong tiếng Trung là 合资 (động từ), 联营 (danh từ).