TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liên tục không ngừng tiếng Trung là gì?

"liên tục không ngừng" trong tiếng Trung là 接连不断.

接连不断

jiēliánbùduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên tục không ngừng

Xem đầy đủ từ "接连不断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên tục không ngừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên tục không ngừng tiếng Trung là gì?

"liên tục không ngừng" trong tiếng Trung là 接连不断.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.