TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Linh hồn đã khuất tiếng Trung là gì?

"linh hồn đã khuất" trong tiếng Trung là 亡灵 (danh từ).

亡灵 Danh từ

wánglíngHán Việt: VONG LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn đã khuất

Xem đầy đủ từ "亡灵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hồn đã khuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Linh hồn đã khuất tiếng Trung là gì?

"linh hồn đã khuất" trong tiếng Trung là 亡灵 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.