TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亡魂

wánghún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VONG HỒN

亡魂 nghĩa là linh hồn người chết, linh hồn đã khuất.

Nghĩa của 亡魂

wánghún

VONG HỒNDanh từ, Động từ
  1. Linh hồn người chết
  2. Linh hồn đã khuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 亡魂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

亡魂 nghĩa là gì?

亡魂 (wánghún) nghĩa là linh hồn người chết, linh hồn đã khuất.

亡魂 đọc thế nào?

亡魂 đọc là wánghún (pinyin).

Âm Hán Việt của 亡魂 là gì?

Âm Hán Việt của 亡魂 là "vong hồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.